phòng hộ

  1. protection
    • Rừng phòng hộ
      bois de protection
  2. protection du travail
    • Biện pháp phòng hộ
      mesures de protection du travail

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phòng hộ
Công nhân đeo thiết bị phòng hộ cá nhân khi làm việc.